한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
ㄱ
[ giyeok ]
Gi-yeok
Các từ gợi ý
ㄱ자
【giyeokjja】
Chữ A, hình chữ A.
ㄱㄴㄷ순
【giyeongnieundigeutssun】
Theo thứ tự Ka-na-ta, theo thứ tự ABC.
Chi tiết từ
ㄱ / giyeok /
danh từ
Gi-yeok
한글 자모의 첫째 글자. 이름은 기역으로 소리를 낼 때 혀뿌리가 목구멍을 막는 모양을 본떠 만든 글자이다.
Chữ đầu tiên của bảng chữ cái tiếng Hàn, có tên là Gi-yeok, được tạo ra bằng cách mô phỏng hình dạng phần gốc của lưỡi chặn ở lỗ cuống họng khi phát âm.
Phụ âm đầu tiên trong các phụ âm tiếng Hàn Quốc, đọc là ki-ức, tương tự chữ A trong bản phiên âm ABC.
Từ liên quan:
ㄴ ㄷ ㄹ ㅊ ㅅ ㅁ ㅏ ㅌ 디귿 ㅆ ㅂ ㅎ ㅈ 니은 기역 ㄲ ㅕ ㅗ ㅐ ㄸ
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý