한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
가득
[ gadeuk ]
đầy
Các từ gợi ý
가득가득
【gadeukkkadeuk】
đầy kín
가득률
【gadeungnyul】
Tỉ lệ lời, phần trăm lời.
가득하다
【gadeukada】
chan chứa, tràn trề, đầy tràn
하나 가득
【hana gadeuk】
đầy ắp một
가득 차다
【gadeuk chada】
đầy
가득해지다
【gadeukhaejida】
Trở nên đầy, thành đầy, đầy.
가득하게 하다
【gadeukhage hada】
Làm cho đầy, rót đầy, chất đầy, làm cho đầy lên.
Chi tiết từ
가득 / gadeuk /
trạng từ



Đầy
양이나 수가 정해진 범위에 꽉 찬 모양.
Hình ảnh lượng hay số chiếm hết phạm vi đã định.
Đầy rẫy
빈 곳이 없을 정도로 무엇이 많은 모양.
Hình ảnh cái gì đó nhiều đến mức không còn chỗ trống.
Đầy, tràn đầy
냄새나 빛, 소리 등이 공간에 널리 퍼져 있는 상태.
Trạng thái mà mùi, ánh sáng hay âm thanh… lan tỏa rộng khắp không gian.
Đầy, chan chứa
어떤 감정이나 생각이 강한 모양.
Hình ảnh tình cảm hay suy nghĩ nào đó mạnh mẽ.
Đầy.
가득하다 làm cho đầy.
Ví dụ:
컵에 가득 붓다
rót đầy ly
한 잔 가득
một ly đầy
가득 채우다
làm đầy
사람들로 가득 차 있다
đầy người.
Từ đồng nghĩa:
가득히
Từ liên quan:
꽉꽉 꽉 채운 그득 한가득 가득가득 빼곡히 잔뜩 찬 그득히 가득하다 가득히 차서 차면 담뿍 매우기 듬뿍 차 품고 수북이
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Đầy ắp, tràn ngập
17:15 21-07-2026
Hiếu Bá
Thành viên
Không còn chỗ trống
17:15 21-07-2026
Thư Chiêu
Thành viên
Thường dùng để mô tả không gian
17:15 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý