한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
가라앉다
[ garaantta ]
chìm, lắng
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
가라앉히다
【garaanchida】
làm lắng, làm chìm
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
가라앉다 / garaantta /
động từ





Chìm, lắng
물 등에 떠 있거나 섞여 있는 것이 아래쪽으로 내려가다.
Thứ nổi hoặc lẫn trong nước… chìm xuống phía dưới.
Lắng xuống, bớt đi, dịu lại
궂은 날씨가 풀리거나 강하게 나타나던 자연 현상이 약해지다.
Thời tiết xấu được cải thiện hoặc hiện tượng tự nhiên xuất hiện mạnh mẽ trở nên yếu đi.
Dịu xuống, vơi đi
강한 감정이나 기분이 점점 사라지다.
Tình cảm hay tâm trạng mạnh mẽ dần dần mất đi.
Bớt, thuyên giảm
병으로 인한 증상이 나아지다.
Triệu chứng do bệnh trở nên khá hơn.
Lắng xuống, lặng đi
떠들썩하게 일어나던 것이 조용해지다.
Điều xảy ra ầm ĩ trở nên yên lặng.
Yếu đi, bơ phờ
목소리나 표정 등이 활기를 잃은 상태로 되다.
Giọng nói hay vẻ mặt… chuyển sang trạng thái mất sức sống.
(물밑으로) chìm, lắng (먼지 등이)
Lắng bụi.
Ví dụ:
물속으로 가라앉다
chìm dưới nước.
가라앉은 배
thuyền đắm
(고요해지다) yên lặng
Lặng, dịu sóng gió (풍파가).
Ví dụ:
바람이 가라앉다
gió lặng.
(마음, 성질이) lắng dịu.
(부기, 고통 등이) giảm đi, hạ xuống.
Ví dụ:
부기가 가라앉았다
chỗ sưng xẹp xuống.
(수습되다) giải quyết
(분쟁이) lắng xuống.
Từ liên quan:
잠기다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lặn xuống
19:20 21-07-2026
Bích Tràm
Thành viên
trở nên yên lặng
19:20 21-07-2026
Tâm Bùi
Thành viên
có thể chỉ trạng thái cảm xúc
19:20 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý