한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
가려운 곳을[데를] 긁어 주다
[ garyeoun godeul[dereul] geugeo juda ]
gãi đúng chỗ ngứa
Các từ gợi ý
아픈 곳을[데를] 건드리다[찌르다]
【apeun godeul[dereul] geondeurida[jjireuda]】
động chạm đến nỗi đau
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
불알을 긁어 주다
【burareul geugeo juda】
gãi dái cho(người khác)
이를 데[것] 없다
【ireul de[geot] eopda】
không còn gì để nói
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
가려운 곳을[데를] 긁어 주다 / garyeoun godeul[dereul] geugeo juda /
Gãi đúng chỗ ngứa
가려워서 답답했던 곳을 긁어 주어 시원하다는 뜻으로, 꼭 알고자 하는 것이나 필요한 것을 충족시켜 주다.
Làm thỏa mãn điều nhất định muốn biết hay điều cần thiết, như cảm giác thoải mái khi được gãi vào đúng chỗ khó chịu do bị ngứa.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
gãi chỗ ngứa
18:59 21-07-2026
Khang Hải
Thành viên
giải tỏa khó chịu
18:59 21-07-2026
Mai Trần
Thành viên
dùng trong tình huống thoải mái
18:59 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý