한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
가리키다
[ garikida ]
chỉ, chỉ trỏ
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
망구다
【mangguda】
tàn phá, làm hư hỏng hàm, đổ nát, triệt phá, phá hoại.
Xem thêm
Chi tiết từ
가리키다 / garikida /
động từ



Chỉ, chỉ trỏ
손가락이나 물건을 어떤 방향이나 대상으로 향하게 하여 다른 사람에게 그것을 알게 하다.
Dùng ngón tay hay vật gì đó đưa về một hướng hay một đối tượng nào đó cho người khác biết.
Chỉ
시계나 온도계의 바늘이 시각이나 온도 등을 알려 주다.
Kim của đồng hồ hay nhiệt kế cho biết thời gian hay nhiệt độ.
Chỉ ra
어떤 사실이나 내용을 뜻하다.
Có ý nghĩa về một nội dung hay sự thật nào đó.
Phê phán
어떤 대상을 특별히 지적해 말하다.
Đặc biệt chỉ trích một đối tượng nào đó.
Chỉ, biểu thị.
Ví dụ:
방향을 가리키다
chỉ hướng.
Từ liên quan:
안내하다 가르치다 비틀다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Chỉ ra, chỉ định
16:58 21-07-2026
Bích Tràm
Thành viên
Ngón tay chỉ vào
16:58 21-07-2026
Tâm Bùi
Thành viên
Dùng trong chỉ dẫn hoặc hướng dẫn
16:58 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý