한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
가슴에 못을 박다
[ gaseume modeul bakda ]
làm tổn thương
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
가슴
【gaseum】
ngực
막다
【maktta】
chặn, ngăn, bịt
박
【bak】
quả bầu tròn
못 박다
【mot bakda】
Đóng đinh.
가슴에 칼을 품다
【gaseume kareul pumda】
(giấu dao trong bụng) Bụng một bồ dao găm
가슴에 손을 얹다
【gaseume soneul eonda】
(đặt tay lên ngực) lấy lương tâm làm thước đo
가슴에 묻다
【gaseume mutda】
chôn giấu vào lòng
가슴에 불붙다
【gaseume bulbutda】
bừng lên nhiệt huyết
가슴에 짚이다
【gaseume jibida】
bừng tỉnh
가슴에 새기다
【gaseume saegida】
khắc sâu vào lòng
가슴에 맺히다
【gaseume maethida】
đau khổ, buồn rầu
가슴을 울리다
【gaseumeul ulrida】
lay động con tim, rung động lòng người
가슴을 달래다
【gaseumeul dalraeda】
bình tâm
가슴을 불태우다
【gaseumeul bultaeuda】
bừng bừng ý chí
Xem thêm
Chi tiết từ
가슴에 못을 박다 / gaseume modeul bakda /
Làm tổn thương
마음속 깊이 상처를 주다.
Mang lại vết thương hằn sâu trong lòng.
Từ điển mở
Thương Hùng
Thành viên
Thường dùng khi nói về cảm xúc
16:30 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Mang nỗi đau trong lòng
16:30 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Chịu đựng nỗi buồn
16:30 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý