한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
가운데
[ gaunde ]
giữa
Các từ gợi ý
한가운데
【hangaunde】
chính giữa
가운뎃손가락
【gaundessonkkarak || gaundetssonkkarak】
ngón giữa
-는 가운데
【-neun gaunde】
giữa lúc, trong lúc
Chi tiết từ
가운데 / gaunde /
danh từ



Giữa
한 공간이나 사물의 모든 끝에서 거의 같은 거리로 떨어져 있는 부분.
Phần nằm gần như cách đều hai đầu mút của một không gian hay một sự vật.
Ở giữa
양쪽의 사이.
Giữa hai bên.
Trong số
여럿으로 이루어진 일정한 범위의 안.
Trong phạm vi nhất định được tạo ra bởi nhiều thứ
Trong khi
어떤 행동이나 상태가 계속되는 동안.
Suốt thời gian hành động hay trạng thái nào đó được tiếp diễn.
(중간) chính giữa (한복판)
(안쪽) bên trong.
Ví dụ:
가운데에 가리마를 타다
chải (tóc) ngôi giữa
(안내양 등의) 가운데로 들어가 주십시오
xin mời vào giữa.
가운데를 잡다
nắm ở giữa
(중에서) trong số (셋 이상)
Giữa (둘).
Ví dụ:
그 가운데서 어느것이든 다섯 개만 골라라
chỉ chọn 5 cái trong số chúng.
(…하는 중) đang lúc, giữa chừng.
Từ liên quan:
중의
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
giữa
19:16 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
trung tâm
19:16 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
được dùng khi chỉ vị trí
19:16 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý