한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
각광을 받다
[ gakgwangeul batda ]
trở nên nổi tiếng
Các từ gợi ý
받다
【battta】
húc, đâm
뒤받다
【dwibattta】
cãi lại
밭
【bat】
rẫy, nương, vườn
받히다
【bachida】
bị húc, bị lao vào, bị đâm vào
들이받다
【deuribattta】
bị đụng vào, bị va vào
풀밭
【pulbat】
đồng cỏ, bãi cỏ, ruộng cỏ
각광
【gakkkwang】
sự nổi bật
탄력을 받다
【tanryeogeul batda】
được thúc đẩy
말을 받다
【mareul batda】
tiếp lời
뜻을 받다
【tteudeul batda】
tuân theo, thuận theo
을
【eul】
ất (can thứ hai trong 10 can)
날(을) 받다
【nal(eul) batda】
lấy ngày
을종
【euljjong】
hạng hai
을시
【eulssi】
Giờ Ất <sáng 6:30—7:30>
인정받다
【injeongbattta】
được công nhận, được thừa nhận
Xem thêm
Chi tiết từ
각광을 받다 / gakgwangeul batda /
Trở nên nổi tiếng
사회적 주목과 인기를 얻다.
Nhận được chú ý và hâm mộ của xã hội.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Được chú ý, nổi bật
19:34 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
Thường dùng để chỉ người nổi tiếng
19:34 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
Mô tả sự công nhận trong xã hội
19:34 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý