한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
간만
[ ganman ]
nước thủy triều.
Các từ gợi ý
만
【man】
đáng, xứng
이만
【iman】
bằng ngần này, chỉ thế này
만
【man】
mười nghìn
간
【gan】
mắm muối, gia vị tạo vị mặn
십만
【simman】
mười vạn
수십만
【susimman】
Hàng trăm nghìn
수만
【suman】
hàng vạn
수천만
【sucheonman】
hàng chục triệu
만
【man】
mãn, tròn
만
【man】
hình chữ vạn (trong đạo Phật).
만
【man】
vịnh
간
【gan】
sự xuất bản
간
【gan】
gan
간
【gan】
giữa, khoảng giữa
간장
【ganjang】
Ganjang; nước tương, xì dầu
Xem thêm
Chi tiết từ
간만 / ganman /
Nước thủy triều.
Ví dụ:
간만의 차
sự lên xuống nước thủy triều.
Từ liên quan:
후딱 세달 두주 꼴딱 걸러
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
lâu lắm mới
16:08 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
một thời gian dài
16:08 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
thường dùng trong hội họp
16:08 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý