한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
간장
[ ganjang ]
Ganjang; nước tương, xì dầu
간장
[ ganjang ]
gan, lá gan
간장
[ ganjang ]
nước tương.
간장
[ ganjang ]
ruột gan
Các từ gợi ý
왜간장
【waeganjang】
nước tương Nhật Bản, xì dầu Nhật Bản
진간장
【jinganjang】
jinganjang; nước tương đậm đặc
철석간장
【cheolsseokkkanjang】
Tấm lòng cứng rắn, ý chí sắt đá.
애간장
【aeganjang】
sự thiêu đốt tâm can, bồn chồn, cồn cào, nóng ruột
왜간장
【waeganjang】
xì dầu Nhật.
초간장
【choganjang】
xì dầu dấm
간장이 녹다
【ganjangi nokda】
(ruột gan tan chảy), mê muội
간장이 타다
【ganjangi tada】
(cháy ruột cháy gan) thiêu đốt ruột gan
간장을 끊다
【ganjangeul kkeuta】
(sôi ruột gan), buồn thối ruột, buồn nẫu ruột
간장을 녹이다
【ganjangeul nogida】
(làm cho ruột gan tan chảy), làm cho mê muội
간장을 태우다
【ganjangeul taeuda】
(đốt cháy ruột cháy gan), lòng như lửa đốt, sốt ruột sốt gan, làm cho sốt ruột sốt gan
애간장을 녹이다
【aeganjangeul nogida】
(làm tan cả tâm can), làm cho si mê đắm đuối, làm mê muội ngẩn ngơ
애간장(이) 녹다
【aeganjang(i) nokda】
(tan cả tâm can), mê muội ngẩn ngơ, si mê đắm đuối
간장이 끊어지다
【ganjangi kkeuneojida】
(ruột gan bị nung nấu), đau buồn thối ruột, buồn đau đứt ruột
애간장(을) 말리다
【aeganjang(eul) malrida】
(tâm can héo khô) teo cả ruột gan, heo hon lòng dạ
Xem thêm
Chi tiết từ
간장 / ganjang /
danh từ
Ganjang; nước tương, xì dầu
음식의 간을 맞추는 데 쓰는, 짠맛이 나는 검은색 액체.
Chất lỏng màu đen có vị mặn, dùng vào việc nêm vị mặn cho món ăn.
Từ đồng nghĩa:
간 장
Từ liên quan:
맛술 물엿 된장 초간장 맛살 무침 무채 절임 종지 소면 췌장 쌈장 찹쌀 연근 식초 황달 삶다 깻잎 짠맛 토혈
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Nước tương, gia vị
14:17 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
Chất lỏng màu nâu
14:17 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
Thường dùng trong ẩm thực Hàn
14:17 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1이목구비ngũ quan
subakhagobanana đã góp ý