한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
간판
[ ganpan ]
bảng hiệu
Các từ gợi ý
입간판
【ipkkanpan】
tấm biển dựng thẳng
간판(을) 따다
【ganpan(eul) ttada】
lấy thương hiệu, lấy tiếng
간판(을) 걸다
【ganpan(eul) geolda】
(treo bản hiệu lên) khai trương
간판(을) 내리다
【ganpan(eul) naerida】
(tháo bản hiệu) dẹp tiệm, đóng cửa
Chi tiết từ
간판 / ganpan /
danh từ


Bảng hiệu
가게나 기관 등의 이름을 써서 사람들의 눈에 잘 띄게 건물의 밖에 걸거나 붙이거나 세우는 판.
Bảng ghi tên của cửa hiệu hay cơ quan…, được treo, gắn hoặc dựng ngoài tòa nhà để dễ đập vào mắt của mọi người.
Tấm gương
(비유적으로) 대표하여 내세울 만한 것.
(cách nói ẩn dụ) Điều đáng đưa ra để làm tiêu biểu.
Mác
(속된 말로) 겉으로 내세우는 외모, 학벌, 경력, 자격 등.
(cách nói thông tục) Ngoại hình, học thức, kinh nghiệm, tư cách… thể hiện ra ngoài.
Từ liên quan:
표찰
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Biển hiệu
16:21 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
Thường thấy ở cửa hàng
16:21 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
Dùng để quảng bá sản phẩm
16:21 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý