한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
갈기다
[ galgida ]
đánh, tát, đấm, bắn
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
갈기
【galgi】
bờm, lông bờm
말갈기
【malgalgi】
bờm ngựa
갈겨쓰다
【galgyeosseuda】
viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
갈길
【galgil】
đường lối, ý chí
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
Xem thêm
Chi tiết từ
갈기다 / galgida /
động từ




Đánh, tát, đấm, bắn
몹시 세게 때리거나 치다.
Đánh hoặc đấm rất mạnh.
Đánh, tát, đấm, bắn
글씨를 아무렇게나 급하게 마구 쓰다.
Viết chữ một cách bừa bãi, gấp gáp, cẩu thả.
Đánh, tát, đấm, bắn
총, 대포 등을 마구 쏘다.
Bắn súng, trọng pháo một cách bừa bãi.
Đánh, tát, đấm, bắn
똥이나 오줌을 함부로 아무 데나 누다.
Đi đại tiện, tiểu tiện bừa bãi.
Đánh, tát, đấm, bắn
말을 되는대로 마구 지껄이다.
Nói tùy tiện, bạ gì cũng nói.
(때리다) đánh, vụt.
Ví dụ:
채찍으로 갈기다
đánh bằng roi, gậy
따귀를 갈기다
đánh, tát
호되게 갈기다
đánh một cách tàn bạo.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cào
17:16 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
xé
17:16 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ
17:16 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý