한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
감
[ gam ]
quả hồng
감
[ gam ]
giảm bớt, trừ bớt.
감
[ gam ]
cảm giác
Các từ gợi ý
감다
【gamtta】
nhắm mắt
물감
【mulkkam】
mực nhuộm, màu mực, màu nước
옷감
【otkkam】
vải
해감
【haegam】
chất cặn biển
감색
【gamsaek】
màu vàng cam, màu quả hồng chín
횟감
【hoekkam || hwetkkam】
nguyên liệu chính của món sống
혼숫감
【honsukkam || honsutkkam】
đồ sính lễ
장군감
【janggunkkam】
người có thể làm tướng quân, người thích hợp làm tướng quân
신랑감
【silrangkkam】
ý trung nhân, chồng tương lai
남편감
【nampyeonkkam】
nguời đáng chọn làm chồng
신붓감
【sinbukkam || sinbutkkam】
cô dâu tương lai, hình mẫu cô dâu lý tưởng
감식초
【gamsikcho】
dấm hồng
해방감
【haebanggam】
cảm giác được giải phóng
수치감
【suchigam】
cảm giác hổ thẹn, cảm giác nhục nhã
모욕감
【moyokkkam】
cảm giác bị sỉ nhục, cảm giác bị lăng mạ
Xem thêm
Chi tiết từ
감 / gam /
danh từ





Quả hồng
둥글거나 둥글넓적하며 익기 전에는 떫지만 익으면 단맛이 나는 주황색 과일.
Quả màu cam, hình tròn hoặc tròn dẹt, có vị chát lúc chưa chín và khi chín có vị rất ngọt.
Vải
옷이나 이불 등의 재료로 사용하는 천.
Vải dùng làm nguyên liệu của chăn hay quần áo v.v...
Vải
'옷이나 이불을 만드는 재료'의 뜻을 나타내는 말.
Cách nói thể hiện ý nghĩa ""nguyên liệu làm chăn hay quần áo"".
Vải
옷감을 세는 단위.
Đơn vị đếm vải.
Gam; người có tư cách..
'자격을 갖춘 사람'의 뜻을 나타내는 말.
Cách nói thể hiện ý nghĩa ""người có tư cách"".
Cái..., trò..., đồ..
어떤 일의 대상이 되는 도구, 사물, 사람, 재료를 나타내는 말.
Cách nói thể hiện nguyên liệu, người, sự vật, dụng cụ trở thành đối tượng của việc nào đó.
[식물학] quả hồng.
Ví dụ:
감나무
cây hồng.
(재료) vật liệu
(옷감) vải
Ví dụ:
감이 좋은
vải tốt.
Từ đồng nghĩa:
감도
Từ liên quan:
대추
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Cảm giác
17:12 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
Sự cảm nhận
17:12 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
Dùng trong nghệ thuật
17:12 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý