한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
값
[ gap ]
giá cả
Các từ gợi ý
나잇값
【naikkap || naitkkap】
sự chín chắn, sự chững chạc
몸값
【momkkap】
giá trị của một người
값어치
【gabeochi】
giá trị, giá
똥값
【ttongkkap】
giá bèo bọt
책값
【chaekkkap】
giá sách
밥값
【bapkkap】
chi phí ăn uống.
제값
【jegap】
đúng giá
집값
【jipkkap】
giá nhà
외상값
【oesangkkap || wesangkkap】
giá mua bán chịu
금값
【geumkkap】
giá vàng
기름값
【gireumgap】
giá xăng dầu
최댓값
【choedaekkap || chwedaetkkap】
giá trị cực đại
찻값
【chakkap || chatkkap】
tiền trà
근삿값
【geunsakkap || geunsatkkap】
giá trị xấp xỉ, trị giá tương đương (toán học)
품값
【pumkkap】
công lao động
Xem thêm
Chi tiết từ
값 / gap /
danh từ









Giá cả
사고파는 물건에 일정하게 매겨진 돈의 액수.
Số tiền định ra một cách nhất định cho hàng hóa mua và bán.
Giá
물건을 사고팔 때 주고받는 돈.
Tiền trao và nhận khi mua bán hàng hóa.
Giá (lao động)
어떠한 일을 하고 난 뒤 받는 대가.
Tiền nhận được sau khi làm xong việc nào đó.
Giá cả
일정한 수치.
Chỉ số nhất định
Giá, giá trị
수학에서 수 또는 셈을 해서 나온 수.
Con số hoặc số có được do tính toán trong toán học.
Giá trị, cái giá
어떠한 것의 가치나 중요성.
Giá trị hay tầm quan trọng của cái nào đó.
Giá trị, mức giá
어떠한 것에 합당하게 맞는 가치나 구실.
Giá trị hay chức năng phù hợp với cái nào đó.
Giá
가격, 대금, 비용을 나타내는 말.
Từ thể hiện giá cả, số tiền, chi phí.
Giá, giá cả
수치를 나타내는 말.
Từ thể hiện chỉ số.
Giá mà
앞의 내용을 가정하거나 인정하지만 뒤의 내용과는 관계가 없거나 영향을 끼치지 않음을 나타내는 말.
Từ thể hiện dù giả định hay công nhận nội dung trước nhưng cũng không liên quan hay ảnh hưởng tới nội dung sau.
(가격) giá cả
(가치) giá trị.
Ví dụ:
값(이) 싼
giá rẻ
알맞은 값
giá vừa phải
값이 오르다 [내리다]
tăng [hạ] giá
엄청난 값
giá đắt
값지다
quý giá, đắt tiền
값치르다
trả tiền
값나가는
có giá trị
값을 좀더 깍아 주세요
xin giảm (bớt) giá một chút.
Từ đồng nghĩa:
가격
Từ liên quan:
절대값 가액 변수 수요량
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Giá trị của một sản phẩm
19:17 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
Giá cả trong thương mại
19:17 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
Sử dụng trong giao dịch mua bán
19:17 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý