한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
개 닭 보듯
[ gae dak bodeut ]
(như chó với gà)
Các từ gợi ý
닭
【dak】
con gà
듯
【deut】
như, như thể
닭띠
【daktti】
tuổi Dậu, tuổi gà
소 닭 보듯
【so dak bodeut】
(như bò nhìn gà), thờ ơ, lãnh đạm
개똥 보듯
【gaettong bodeut】
như nhìn thấy cứt chó
닭 소 보듯, 소 닭 보듯
【dak so bodeut, so dak bodeut】
(như thể gà ngó bò, như thể bò ngó gà)
개 고양이 보듯
【gae goyangi bodeut】
như chó với mèo
고양이 개 보듯
【goyangi gae bodeut】
(như mèo thấy chó), như chó với mèo, như nước với lửa
닭 날개
【dak nalgae】
cánh gà
개 잡듯
【gae japdeut】
(như bắt chó) lung tung
개 패듯
【gae paedeut】
(như đánh chó) rối tung
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
Xem thêm
Chi tiết từ
개 닭 보듯 / gae dak bodeut /
(như chó với gà)
서로 무심하게 보는 모양을 뜻하는 말.
Lời nói chỉ hình ảnh nhìn nhau vô cảm.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
như nhìn gà
16:37 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
nhìn chằm chằm
16:37 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
dùng để chỉ sự chú ý
16:37 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý