한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
검은 머리 가진 짐승은 구제 말란다
[ geomeun meori gajin jimseungeun guje malranda ]
(đừng cứu thú có đầu đen), cứu vật vật trả ơn mà cứu nhân nhân trả oán
Các từ gợi ý
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
중형
【junghyeong】
kích cỡ, hình dáng thuộc loại trung (中形)
배반
【baeban】
sự phản bội, sự phụ bạc, sự chống đối.
Xem thêm
Chi tiết từ
검은 머리 가진 짐승은 구제 말란다 / geomeun meori gajin jimseungeun guje malranda /
(đừng cứu thú có đầu đen), cứu vật vật trả ơn mà cứu nhân nhân trả oán
사람이 도와주어도 고마움을 모름을 핀잔하여 이르는 말.
Lời nói trách rằng con người cho dù được giúp đỡ cũng không biết ơn.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
con vật có đầu đen
19:07 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
câu tục ngữ
19:07 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
ngụ ý về sự cẩn trọng
19:07 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý