한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
검은 머리 파뿌리 되도록[될 때까지]
[ geomeun meori pappuri doedorok[doel ttaekkaji] ]
(đến khi tóc đen trở thành rễ hành), cho tới khi đầu bạc răng long
Các từ gợi ý
되도록
【doedorok || dwedorok】
càng...thì càng..., nếu có thể được
나뭇가지
【namukkaji || namutkkaji】
nhánh cây, cành cây
까지
【kkaji】
tới
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
검은 머리 파뿌리 되도록[될 때까지] / geomeun meori pappuri doedorok[doel ttaekkaji] /
(đến khi tóc đen trở thành rễ hành), cho tới khi đầu bạc răng long
머리가 모두 희어지도록 늙을 때까지 오래오래.
Thật lâu cho đến khi già, đến mức tất cả tóc bạc trắng.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
đến khi tóc bạc
19:19 21-07-2026
Uy Quốc
Thành viên
suốt đời
19:19 21-07-2026
Đăng Huỳnh
Thành viên
biểu thị thời gian dài
19:19 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý