한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
게다
[ geda ]
ở đó
Chi tiết từ
게다 / geda /
Ở đó
‘거기에다가’가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '거기에다가'.
trạng từ
Thêm vào, lại còn
그러한 데다가.
Cộng thêm vào đó.
động từ





Ở, nơi <chỉ vị trí>.
Ví dụ:
책을 게다 놓아라
để sách ở đây đi.
Hơn thế nữa, lại còn, thêm vào nữa.
Ví dụ:
게다가 병까지 걸렸다
mắc thêm cả bệnh nữa.
게으른 놈이 게다가 거짓말까지 한다
cái thằng đã lười nhác còn hay nói dối.
비가 오고 게다가 바람까지 불었다
mưa lại còn có gió thổi nữa.
Từ liên quan:
듯싶다 테니 거야 성싶다 아마 때다 법하다 수도 말일 세상일 뿐 날일 망정
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
gáy
18:27 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
tiếng kêu của chim
18:27 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
thường dùng trong văn thơ
18:27 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý