한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
겨 묻은 개가 똥 묻은 개를 나무란다[흉본다]
[ gyeo mudeun gaega ttong mudeun gaereul namuranda[hyungbonda] ]
(chó dính trấu trách mắng chó dính phân), chó chê mèo lắm lông
Các từ gợi ý
뭍
【mut】
lục địa
뭇
【mut】
vô vàn, đông đảo, vô số
똥 묻은 개가 겨 묻은 개 나무란다
【ttong mudeun gaega gyeo mudeun gae namuranda】
(Chó dính cứt còn chê chó dính trấu)
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
Xem thêm
Chi tiết từ
겨 묻은 개가 똥 묻은 개를 나무란다[흉본다] / gyeo mudeun gaega ttong mudeun gaereul namuranda[hyungbonda] /
(chó dính trấu trách mắng chó dính phân), chó chê mèo lắm lông
결점이 있기는 마찬가지인데 조금 덜한 사람이 더한 사람을 흉보는 경우를 비꼬아 이르는 말.
Cách nói chế nhạo trường hợp có khuyết điểm như nhau nhưng người ít khuyết điểm hơn lại cười người có nhiều khuyết điểm hơn.
Từ điển mở
deleted_user
Thành viên
thường dùng trong ngạn ngữ
14:34 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
kẻ có tội chỉ trích người khác
14:34 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
nói về sự giả dối
14:34 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý