한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
경찰
[ gyeongchal ]
cơ quan cảnh sát
Các từ gợi ý
경찰봉
【gyeongchalbong】
cây gậy của cảnh sát
경찰청
【gyeongchalcheong】
sở cảnh sát
경찰차
【gyeongchalcha】
xe cảnh sát
경찰관
【gyeongchalgwan】
công an
경찰력
【gyeongchalryeok】
lực lượng cảnh sát
경찰권
【gyeongchalkkwon】
quyền cảnh sát
경찰서
【gyeongchalsseo】
đồn cảnh sát
경찰관
【gyeongchalgwan】
viên cảnh sát
교통경찰
【gyotonggyeongchal】
cảnh sát giao thông
교통경찰
【gyotonggyeongchal】
cảnh sát giao thông
청원 경찰
【cheongwon gyeongchal】
cảnh sát theo yêu cầu
경찰 대학
【gyeongchal daehak】
trường đại học cảnh sát
시경찰국
【sigyeongchalguk】
(수도의) Sở cảnh sát thành phố.
의무 경찰
【uimu gyeongchal】
(sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
전투 경찰
【jeontu gyeongchal】
cảnh sát đặc nhiệm
Chi tiết từ
경찰 / gyeongchal /
danh từ

Cơ quan cảnh sát
사회의 질서를 지키고 국민의 안전과 재산을 보호하는 일. 또는 그러한 일을 맡은 국가 기관.
Một cơ quan của nhà nước chuyên thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trật tự xã hội, sự an toàn về người và tài sản của nhân dân.
(viên) cảnh sát
사회의 질서를 지키고 국민의 안전과 재산을 보호하는 일을 하는 공무원.
Cán bộ nhà nước chuyên thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trật tự xã hội, sự an toàn về người và tài sản của nhân dân.
Từ đồng nghĩa:
경찰관
Từ liên quan:
경찰의 검찰 헌병 총경 소방 순경 군인 경찰청 순찰차 사복 순사 형사 관료 군경 교통경찰 경찰관 여경 수사 경찰서 의경
Từ điển mở
Thịnh Đình
Thành viên
người bảo vệ trật tự
19:00 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
cơ quan điều tra tội phạm
19:00 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
cảnh sát
19:00 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 警 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý