한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
경험
[ gyeongheom ]
kinh nghiệm
Các từ gợi ý
경험적
【gyeongheomjeok】
mang tính kinh nghiệm
경험주의
【gyeongheomjuui || gyeongheomjui】
chủ nghĩa kinh nghiệm
경험자
【gyeongheomja】
người có kinh nghiệm
초경험
【chogyeongheom】
mang tính siêu kinh nghiệm.
무경험
【mugyeongheom】
không có kinh nghiệm.
미경험
【migyeongheom】
Không có kinh nghiệm, chưa trải qua.
경험론
【gyeongheomnon】
kinh nghiệm luận, thuyết kinh nghiệm
경험담
【gyeongheomdam】
câu chuyện về kinh nghiệm bản thân
간접 경험
【ganjeop gyeongheom】
kinh nghiệm gián tiếp
경험하다
【gyeongheomhada】
trải nghiệm, thử nghiệm, kinh nghiệm
경험되다
【gyeongheomdoeda || gyeongheomdweda】
được trải nghiệm, được kinh nghiệm qua
경험이 없는
【gyeongheomi eopneun】
bỡ ngỡ
Chi tiết từ
경험 / gyeongheom /
danh từ
Kinh nghiệm
자신이 실제로 해 보거나 겪어 봄. 또는 거기서 얻은 지식이나 기능.
Việc bản thân đã làm thử hoặc đã trải qua trên thực tế. Hay là kiến thức hoặc kỹ năng có được nhờ trải nghiệm.
Kinh nghiệm.
경험하다 trải qua, kinh qua.
Ví dụ:
경험자
người có kinh nghiệm (노련가)
경험이 있는 [없는]
từng trải [thiếu kinh nghiệm]
경험을 살리다
lấy, vận dụng kinh nghiệm.
경험자를 구함 (광고)
tuyển người có kinh nghiệm.
경험을 쌓다
tích luỹ kinh nghiệm
경험 과학
khoa học thực nghiệm
경험담
câu chuyện về kinh nghiệm
… 경험이 있다
có kinh nghiệm về
경험론
chủ nghĩa thực nghiệm
Từ liên quan:
촉각의 체험 사회경험 연륜 지식
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Kinh nghiệm
19:20 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
Trải nghiệm thực tế
19:20 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
Thường dùng trong giáo dục
19:20 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 經 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý