한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
고양이
[ goyangi ]
con mèo
Các từ gợi ý
도둑고양이
【dodukkkoyangi】
mèo hoang
수고양이
【sugoyangi】
Con mèo đực.
들고양이
【deulkkoyangi】
mèo hoang, mèo rừng
고양이와 개
【goyangiwa gae】
như chó với mèo
고양이 쥐 생각
【goyangi jwi saenggak】
(mèo nghĩ cho thân chuột), mèo khóc chuột
고양이 세수하듯
【goyangi sesuhadeut】
(như mèo rửa mặt),giả tạo
고양이 앞에 쥐
【goyangi abe jwi】
(chuột trước mặt mèo), như chuột sợ mèo, như gặp ông cọp
고양이 쥐 어르듯
【goyangi jwi eoreudeut】
như mèo vờn chuột
고양이 만난 쥐
【goyangi mannan jwi】
chuột gặp phải mèo, như chuột sợ mèo
개 고양이 보듯
【gae goyangi bodeut】
như chó với mèo
고양이 개 보듯
【goyangi gae bodeut】
(như mèo thấy chó), như chó với mèo, như nước với lửa
고양이한테 생선을 맡기다
【goyangihante saengseoneul matgida】
(giao cá cho mèo), giao trứng cho ác
고양이 목에 방울 달기
【goyangi moge bangul dalgi】
(treo lục lạc vào cổ mèo), đeo lục lạc cho mèo
호랑이를 그리려다가 강아지[고양이]를 그린다
【horangireul geuriryeodaga gangaji[goyangi]reul geurinda】
(định vẽ hổ lại thành ra vẽ mèo), đầu voi đuôi chuột
궁지에 빠진 쥐가 고양이를 문다
【gungjie ppajin jwiga goyangireul munda】
Chuột vào đường cùng thì sẽ cắn mèo.
Xem thêm
Chi tiết từ
고양이 / goyangi /
danh từ
Con mèo
어두운 곳에서도 사물을 잘 보고 쥐를 잘 잡으며 집 안에서 기르기도 하는 자그마한 동물.
Động vật nhỏ được nuôi trong nhà, nhìn thấy rõ sự vật trong cả chỗ tối và bắt chuột giỏi.
Con mèo (애칭).
Ví dụ:
고양이 새끼
mèo con.
Từ liên quan:
강아지 토끼 러시안블루 검은고양이 새끼고양이 애완용 흰족제비 귀여운
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mèo, thú cưng phổ biến
15:27 21-07-2026
Nguyệt Phi
Thành viên
biểu tượng của sự linh hoạt
15:27 21-07-2026
Trai Đặng
Thành viên
động vật thích nghi tốt
15:27 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý