한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
곯다
[ golta ]
hỏng, thối, ươn, nhũn
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
곯아빠지다
【gorappajida】
Đắm mình vào, sa vào.
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
곯다 / golta /
động từ

Hỏng, thối, ươn, nhũn
살이나 속이 상하여 물렁해지다.
Thịt hay bên trong bị hỏng và nhũn.
Ốm yếu
(비유적으로) 건강이 나빠 속으로 병이 들다.
(cách nói ẩn dụ) Sức khỏe yếu nên bị bệnh trong người.
(손해보다) chịu sự mất mát, chịu sự đau đớn.
(배가) đói bụng.
Ví dụ:
곯은 배를 채우다
lấp đầy cái bụng đói.
(썩다) mục rữa, hư, thối
Ví dụ:
곯은 달걀
trứng thối.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Bị thối, hỏng do ẩm mốc.
18:44 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
Có thể chỉ sự hư hỏng của thực phẩm.
18:44 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
Dùng trong ngữ cảnh nhà bếp hoặc nấu nướng.
18:44 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý