한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
광
[ gwang ]
kho, nhà kho
광
[ gwang ]
quang, ánh sáng, dạ quang
광
[ gwang ]
(넓이) khoảng rộng, quy mô rộng, khu vực
Các từ gợi ý
광적
【gwangjjeok】
mang tính mù quáng, mang tính điên rồ
광합성
【gwanghapsseong】
tính quang hợp
광공업
【gwanggongeop】
ngành công nghiệp quặng mỏ
-광
【-gwang】
người say mê, người hâm mộ
광전지
【gwangjeonji】
thiết bị quang điện
염광
【yeomgwang】
mỏ muối.
광속도
【gwangsoktto】
Tốc độ ánh sáng.
영화광
【yeonghwagwang】
người mê phim, người nghiền phim
-광
【-gwang】
mỏ
광범위
【gwangbeomwi】
phạm vi rộng, diện rộng
땅광
【ttangkkwang】
Đường hầm đất, phòng dưới đất.
광양자
【gwangnyangja】
[물리학] lượng tử ánh sáng.
광력
【gwangryeok】
[물리학] sức chiếu sáng, lực chiếu sáng.
황철광
【hwangcheolgwang】
[광물·광산] quặng sunpit sắt, sunpit đồng và sắt.
광화학
【gwanghwahak】
[물리학] quang hoá học.
Xem thêm
Chi tiết từ
광 / gwang /
danh từ
Kho, nhà kho
집안 살림에 쓰는 물건 등을 보관해 두는 장소.
Nơi bảo quản những vật dụng trong gia đình
Nhà kho, nhà hầm, buồng kho(땅광).
Từ đồng nghĩa:
광택 빛
Từ liên quan:
동축 감쇠기 유
Từ điển mở
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý