한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
교류
[ gyoryu ]
sự hợp lưu, dòng hợp lưu
Các từ gợi ý
인사교류
【insagyoryu】
sự giao lưu nhân sự.
교류하다
【gyoryuhada】
hợp lưu
교류되다
【gyoryudoeda || gyoryudweda】
được hợp lưu
Chi tiết từ
교류 / gyoryu /
danh từ


Sự hợp lưu, dòng hợp lưu
시작하는 곳이 다른 물줄기가 서로 만나 섞여 흐름. 또는 그런 물줄기.
Việc dòng chảy đầu nguồn gặp và hoà lẫn với dòng khác và chảy đi. Hoặc dòng nước đó.
Sự giao lưu
문화나 사상 등이 서로 오감.
Việc trao đổi lẫn nhau về văn hoá hay tư tưởng.....
Dòng điện xoay chiều
시간에 따라 일정하게 크기와 방향이 바뀌어 흐르는 전류.
Dòng điện lưu thông có chiều và cường độ biến thiên một cách nhất định theo thời gian.
Từ liên quan:
직류 협력 접촉 송전 문화 교역 교환 접촉의
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Trao đổi, giao lưu.
15:26 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
Có thể là văn hóa hoặc thông tin.
15:26 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.
15:26 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 交 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý