한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
굵직굵직하다
[ gukjjikkkukjjikada ]
to, lớn
Các từ gợi ý
하다
【hada】
làm, tiến hành
다하다
【dahada】
hết, tất
보풀다
【bopulda】
xù lông
굵직굵직
【gukjikgukjik】
Dày.
하하다
【hahada】
Hà hơi, phả hơi.
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
구덥다
【gudeoptta】
Đáng tin.
치감다
【chigamtta】
Quấn ngược lên, quấn lên.
모집다
【mojiptta】
(명시) chỉ trích, đưa ra
등달다
【deungdalda】
quá lo lắng, quá nôn nóng, bực dọc.
결삭다
【gyeolsakda】
làm mềm lòng, nhụt chí, xoa dịu.
포집다
【pojiptta】
chồng lên, chồng chất lên nhau.
뼘다
【ppyeomtta】
đo đạc bằng gang tay.
하염직하다
【hayeomjikada】
Đáng làm.
막벌다
【makppeolda】
Làm bất cứ việc gì để kiếm tiền.
Xem thêm
Chi tiết từ
굵직굵직하다 / gukjjikkkukjjikada /
tính từ






To, lớn
긴 물체의 둘레가 모두 꽤 길거나 너비가 모두 꽤 넓다.
Chu vi của vật thể dài khá dài hay chiều rộng khá rộng.
To, lớn
밤, 대추, 알 등이 보통의 것보다 부피가 모두 꽤 크다.
Kích cỡ của những thứ như là hạt dẻ, quả táo tàu, quả trứng khá to so với thông thường.
Dày, đậm
글씨의 획이 모두 꽤 뚜렷하고 크다.
Nét chữ khá rõ và to.
To, lớn, sâu xa
생각, 행동 등의 폭이 넓고 크다.
Phạm vi của suy nghĩ hay hành động rộng và lớn.
Quan trọng, lớn lao
어떤 일들이나 사람들이 다른 일보다 중요하다.
Những việc hay những nào đó quan trọng quan trọng hơn những việc khác.
Lớn, vang rền
소리들의 울림이 크다.
Tiếng vang của âm thanh lớn.
Dày, thô
가늘지 않은 실로 짜서 천들이 거칠고 투박하다.
Mặt vải dày và thô do được dệt bằng chỉ không nhuyễn.
Từ điển mở
Nghi Cát
Thành viên
nổi bật, rõ ràng
15:23 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
thường dùng để mô tả đồ vật
15:23 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
to lớn, nặng nề
15:23 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý