한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
귀
[ gwi ]
tai
귀
[ gwi ]
quý
Các từ gợi ý
귀청
【gwicheong】
màng nhĩ
귀이개
【gwiigae】
cái ngoáy tai
말귀
【malkkwi】
ý nói
귀동냥
【gwidongnyang】
sự học lỏm, sự học hỏi xung quanh
귀고리
【gwigori】
hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
귀걸이
【gwigeori】
hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
귀머거리
【gwimeogeori】
người điếc, kẻ bị điếc
잠귀
【jamkkwi】
nghe trong khi ngủ
귀밑
【gwimit】
mang tai
귀띔
【gwittim】
sự gợi ý, sự nhắc
쇠귀
【soegwi || swegwi】
tai bò
귀-
【gwi-】
quý
흡혈귀
【heupyeolgwi】
quỷ hút máu
귀울림
【gwiulrim】
chứng ù tai
귀공자
【gwigongja】
cậu ấm, quý công tử
Xem thêm
Chi tiết từ
귀 / gwi /
danh từ







Tai
사람이나 동물의 머리 양옆에 있어 소리를 듣는 몸의 한 부분.
Một bộ phận của cơ thể nghe được âm thanh, nằm hai bên đầu của người hay động vật.
Vành tai
겉귀의 밖으로 드러난 가장자리 부분.
Bộ phận xung quanh lộ ra bên ngoài của tai ngoài.
Tai, cạnh, gờ, viền
모가 난 물건의 한 모서리.
Một bên của đồ vật có góc cạnh.
Mép, viền
윗옷의 옷깃 끝부분.
Phần cuối của vạt áo.
Mép, viền
주머니의 양쪽 끝부분.
Phần cuối hai bên của túi.
Lỗ kim
바느질을 하기 위하여 실을 꿰는 바늘의 구멍.
Lỗ của cây kim luồn chỉ để may vá.
Tai, quai
항아리나 그릇 등을 들 수 있도록 만든 손잡이.
Tay cầm được làm ra để cầm bát hoặc chum vại.
Tai
어떤 소리나 말을 들을 수 있는 능력.
Khả năng có thể nghe được lời nói hoặc âm thanh nào đó.
(사람의) tai, thính giác (청각)
(물건의) cái lỗ (끝)
Lỗ của đồng xu (천의)
Góc (구석)
Lỗ kim (바늘귀).
Ví dụ:
한 쪽 귀가 안 들리다
một bên tai không nghe được
귀에 익다
nghe quen tai
…가 귀에 들어가다 …
chui vào lỗ tai.
귀가 멀다
bị điếc, bị nặng tai
귀에 손을 대고
lấy tay bịt tai
Từ đồng nghĩa:
귓바퀴 바늘구멍 바늘귀
Từ liên quan:
귀와 쫑긋 귀의 호강 귀가 엽 코 기울이다
Từ điển mở
Hạnh Hạ
Thành viên
Nơi tiếp nhận âm thanh
17:02 21-07-2026
Khoa Âu
Thành viên
Dùng trong các ngữ cảnh y tế hoặc giải phẫu
17:02 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Tai, thính giác
17:02 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý