한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
귀에 걸면 귀걸이 코에 걸면 코걸이
[ gwie geolmyeon gwigeori koe geolmyeon kogeori ]
(Đeo vào tai thì là hoa tai, đeo lên mũi thì là cái đeo mũi)
Các từ gợi ý
에
【e】
ở, tại
걸다
【geolda】
màu mỡ, phì nhiêu
귀걸이
【gwigeori】
hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai
면
【myeon】
Myeon (huyện)
코에 걸면 코걸이 귀에 걸면 귀걸이
【koe geolmyeon kogeori gwie geolmyeon gwigeori】
(treo ở mũi là khuyên mũi, đeo ở tai là khuyên tai)
코걸이
【kogeori】
vòng đeo mũi, khuyên xâu mũi
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm
Chi tiết từ
귀에 걸면 귀걸이 코에 걸면 코걸이 / gwie geolmyeon gwigeori koe geolmyeon kogeori /
(Đeo vào tai thì là hoa tai, đeo lên mũi thì là cái đeo mũi)
어떤 일이나 사물이 둘러대기에 따라 이렇게도 되고 저렇게도 될 수 있다.
Sự vật hay việc nào đó có thể thế này hoặc thế kia tuỳ theo chiều xoay.
Từ điển mở
deleted_user
Thành viên
thường nói khi bàn về sự thích ứng
16:53 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
cái gì cũng có cách dùng
16:53 21-07-2026
deleted_user
Thành viên
sử dụng linh hoạt
16:53 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý