한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
그래서
[ geuraeseo ]
làm vậy thì, làm thế thì
Chi tiết từ
그래서 / geuraeseo /
Làm vậy thì, làm thế thì
'그리하여서'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '그리하여서(cách sử dụng '그리하다')'.
Như vậy nên
'그러하여서'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '그러하여서(cách sử dụng '그러하다')'.
Chính vì vậy, vì thế, vì vậy, do đó, bởi vậy, cho nên
(따라서) theo đó, sau đó
Ví dụ:
그래서 어떻게 되었나
thế thì ra sao rồi?
trạng từ
Vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
앞의 내용이 뒤의 내용의 원인이나 근거, 조건 등이 될 때 쓰는 말.
Từ được dùng khi nội dung ở phía trước trở thành nguyên nhân, điều kiện hay căn cứ của nội dung ở phía sau.
Từ đồng nghĩa:
고로 그러므로 따라서
Từ liên quan:
그런데 왜냐하면 하지만 그렇지만 그러나 그러니 게다가 그리하여 그러므로 어쨌든 그러면서 그러면 그리고 아무튼 그러다 더군다나 그런데도 그러니까 따라서 더구나
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Vì vậy
14:19 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Do đó
14:19 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
Liên kết hai ý kiến
14:19 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý