한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
그립다
[ geuriptta ]
mong nhớ, nhớ nhung
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
그리워하다
【geuriwohada】
nhớ, nhớ nhung
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
애서다
【aeseoda】
Có mang, có thai.
외대다
【oedaeda】
Nói ngược lại, báo cáo ngược lại sự thật.
촐랑이다
【cholrangida】
dập dờn, sóng sánh
Xem thêm
Chi tiết từ
그립다 / geuriptta /
tính từ

Mong nhớ, nhớ nhung
매우 보고 싶고 만나고 싶다.
Rất nhớ và muốn gặp.
Mong mỏi, uớc ao, luyến tiếc
어떤 것이 매우 필요하거나 없어서 아쉽다.
Cái gì đó rất cần hoặc không có nên tiếc.
(동사적) thương nhớ, nhớ, mong đợi.
Ví dụ:
그리운
nhớ, nhớ thương
그리운 사람
người thương.
Từ liên quan:
짠하다 서럽다 간절하다 아련하다 생생하다 배고프다 쏟아지다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nhớ nhung
14:11 21-07-2026
Điều Vĩnh
Thành viên
khao khát
14:11 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng khi nhớ người thân
14:11 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý