한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
긁다
[ geuktta ]
gãi, cạy
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
긁적이다
【geukjjeogida】
gãi
긁어 부스럼
【geugeo buseureom】
(Gãi làm nên nhọt), động vào ổ kiến lửa
오장을 긁다
【ojangeul geukda】
gãi vào ngũ tạng
머리(를) 긁다
【meori(reul) geukda】
gãi đầu gãi tai
속(을) 긁다
【sok(eul) geukda】
động chạm nỗi đau
바가지(를) 긁다
【bagaji(reul) geukda】
(khảy cái gáo), càu nhàu, cằn nhằn
바닥(을) 긁다
【badak(eul) geukda】
cào nền đất
뒷다리(를) 긁다
【dwitdari(reul) geukda】
lật lại chuyện cũ
불알을 긁어 주다
【burareul geugeo juda】
gãi dái cho(người khác)
가려운 곳을[데를] 긁어 주다
【garyeoun godeul[dereul] geugeo juda】
gãi đúng chỗ ngứa
Xem thêm
Chi tiết từ
긁다 / geuktta /
động từ





Gãi, cạy
손톱이나 뾰족한 물건으로 문지르다.
Cào bằng móng tay hoặc đồ vật sắc nhọn.
Thu, quét, gom
바닥에 널려 있는 것을 갈퀴 등으로 쓸어 모으다.
Quét gom = những thứ bày ra nền bằng cái cào.
Cuỗm đi, vơ vét
남의 재물을 나쁜 방법으로 빼앗다.
Lấy đi tài vật của người khác bằng phương pháp xấu.
Cạy, bóc
무엇의 표면에 붙은 것을 뾰족하거나 날카로운 것으로 떼어 내다.
Tách cái dính lên bề mặt của cái gì đó ra bằng vật nhọt và sắc.
Xúi giục, chọc tức
다른 사람의 감정이나 기분 등을 자극하다.
Khích động tâm trạng hay tình cảm của người khác.
Quẹt, cà
물건 등을 구매할 때 카드로 결제하다.
Sử dụng thẻ khi mua đồ…
(피부를) làm trầy
(표면을) cào xước
(그러모으다) cào.
(감정, 비위를) khích, xúi giục, kích động, khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.
Từ liên quan:
씻다 씹다 개- 갈다 깎다 덮다 굽다 썰다 벅벅 밀다 썩다 탁탁 재다 얼다 생목 토하다 늘이다 찍찍 깍 목침
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
cào
15:50 21-07-2026
Danh Hồng
Thành viên
gãi
15:50 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
thường dùng khi nói về da hoặc bề mặt
15:50 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý