한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
긍정적
[ geungjeongjeok ]
mang tính tích cực, mang tính quả quyết
Các từ gợi ý
비교적
【bigyojeok】
mang tính so sánh
적
【jeok】
hồi, lúc, khi
적대적
【jeokttaejeok】
mang tính đối địch, mang tính thù địch
자발적
【jabaljjeok】
mang tính tự giác, có tính tự giác
외교적
【oegyojeok || wegyojeok】
mang tính ngoại giao
자연적
【jayeonjeok】
mang tính tự nhiên
천재적
【cheonjaejeok】
mang tính thiên tài, có năng khiếu bẩm sinh
서민적
【seominjeok】
mang tính bình dân, mang tính dân dã
낭만적
【nangmanjeok】
mang tính lãng mạn
역사적
【yeokssajeok】
tính lịch sử
합법적
【happpeopjjeok】
mang tính hợp pháp, mang tính hợp lệ
유전적
【yujeonjeok】
mang tính di truyền
인습적
【inseupjjeok】
mang tính tập tục
자체적
【jachejeok】
mang tính tự mình, mang tính chính mình, mang tính tự nó, mang tính tự bản thân
일차적
【ilchajeok】
có tính chất trước hết, có tính chất đầu tiên
Xem thêm
Chi tiết từ
긍정적 / geungjeongjeok /
định từ

Mang tính tích cực, mang tính quả quyết
어떤 사실이나 생각이 맞다거나 옳다고 인정하는.
Nhận định rằng sự việc hay suy nghĩ nào đó là đúng hay hợp lí.
Mang tính tích cực, mang tính quả quyết
바람직하거나 좋게 볼 만한.
Xứng đáng được đánh giá tốt hoặc có ý nghĩa.
danh từ

Tính tích cực, tính quả quyết
어떤 사실이나 생각이 맞다거나 옳다고 인정하는 것.
Việc nhận định rằng sự việc hay suy nghĩ nào đó là đúng hay hợp lí.
Tính tích cực, tính quả quyết
바람직하거나 좋게 볼 만한 것.
Việc nhìn nhận tốt hoặc có ý nghĩa.
Từ trái nghĩa:
부정적
Từ liên quan:
부정적 부정적인 긍정 긍정의 낙관적
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tích cực
18:27 21-07-2026
Nghi Cát
Thành viên
Có tính chất xây dựng
18:27 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
Thường nói về thái độ sống
18:27 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Hán-Hàn Mới
Học 9 từ cùng gốc 定 →Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý