JaemyJaemy
Jaemy
🇻🇳VIicon jaemy
🇻🇳 Tiếng Việt
🇬🇧 English
🇯🇵 日本語
🇨🇳 简体中文
🇹🇼 繁體中文
🇷🇺 Русский
🇪🇸 Español
🇫🇷 Français
🇮🇩 Bahasa Indonesia
🇸🇦 العربية
🇲🇳 Монгол

Từ vựng

Ví dụ

Ngữ pháp

Hàn - Hàn

Hàn – Anh

Từ điển mở

Kết quả

기는 놈 위에 나는 놈이 있다
[ gineun nom wie naneun nomi itda ]
(Ở trên kẻ bò còn có người bay), núi cao lại có núi cao hơn

Các từ gợi ý

놈
【nom】
kẻ, gã, thằng, con, bọn, lũ
높낮이
【nomnaji】
độ cao thấp
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
하기는
【hagineun】
thực ra
딴은
【ttaneun】
thiết nghĩ, xem ra
뛰는 놈 위에 나는 놈 있다
【ttwineun nom wie naneun nom itda】
(trên người chạy còn có người bay), cao nhân ắc có cao nhân trị
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
Xem thêm

Chi tiết từ

기는 놈 위에 나는 놈이 있다 / gineun nom wie naneun nomi itda /
audio Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
icon Jaemy dictionary
(Ở trên kẻ bò còn có người bay), núi cao lại có núi cao hơn
아무리 재주가 뛰어나도 그보다 더 나은 사람이 있다.
Dù có tài giỏi đến đâu thì vẫn có người giỏi hơn thế.

Từ điển mở

để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn

Lưu vào sổ tay

Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.

기는 놈 위에 나는 놈이 있다ảnh gợi nghĩa

Luyện viết chữ này

APP

Tô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.

Góp ý từ vựng

Ngày
Tuần
Tháng

Chưa có góp ý

Tạo thư mục
Đặt tên cho bộ từ vựng mới