한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
기울이다
[ giurida ]
làm nghiêng, làm xiên, làm dốc
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
귀 기울이다
【gwi giurida】
Lắng tai.
잔을 기울이다
【janeul giurida】
(nghiêng ly) nâng ly, nâng cốc, nâng chén
술잔을 기울이다
【suljaneul giurida】
nghiêng chén rượu
귀(를) 기울이다
【gwi(reul) giurida】
nghiêng tai, vểnh tai
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
설피다
【seolpida】
dệt thưa, dệt thô, dệt kém.
Xem thêm
Chi tiết từ
기울이다 / giurida /
động từ

Làm nghiêng, làm xiên, làm dốc
비스듬하게 한쪽이 낮아지거나 비뚤어지게 하다.
Làm cho một phía thấp xuống hoặc bị xiên lệch đi.
Nghiêng, thiên, hướng
정성이나 노력을 한데 모으다.
Tập trung sự tận tâm hay nỗ lực vào một chỗ.
(일반적) nghe theo, nghiêng theo.
Ví dụ:
귀를 기울이다
nghe theo, lắng nghe,
술잔을 기울이다
nghiêng chén rượu
고개를 기울이다
nghiêng đầu
(경주) tuân theo, làm theo.
Ví dụ:
공부에 정력을 기울이다
tập trung hết sức vào học tập.
Từ liên quan:
기울이기 귀
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
nghiêng, lệch một bên
17:22 21-07-2026
Thông Quang
Thành viên
tập trung chú ý vào điều gì
17:22 21-07-2026
Danh Đỗ
Thành viên
thường dùng trong hành động
17:22 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý