한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
길이
[ giri ]
chiều dài
Chi tiết từ
길이 / giri /
danh từ



Chiều dài
무엇의 한쪽 끝에서 다른 쪽 끝까지의 거리.
Khoảng cách từ một đầu đến đầu khác của cái gì đó.
Độ dài thời gian
어느 때로부터 다른 때까지의 동안.
Trong khoảng từ khi nào đó đến khi khác.
Độ dài
책이나 글 등의 분량.
Lượng của sách hay bài văn v.v...
Chiều dọc
위에서 아래로의 방향.
Phương hướng từ trên xuống dưới.
trạng từ
Lâu, dài, lâu dài
오랫동안 계속해서 내내.
Liên tục trong khoảng thời gian rất lâu.
(거리) khoảng cách.
Ví dụ:
길이가 2미터이다
chiều dài (khoảng cách) là 2m.
무릎 길이의
dài tới đầu gối, sâu tới đầu gối
(오래) lâu dài
Từ liên quan:
길도 폭 흘수 너비 길 폭원 직경 먼데 내경
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Chiều dài, kích thước theo chiều dọc.
16:18 21-07-2026
Ân Ánh
Thành viên
Có thể chỉ độ dài của một đoạn đường.
16:18 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
Sử dụng trong các lĩnh vực đo đạc.
16:18 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý