한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
꼬리표
[ kkoripyo ]
vé, phiếu, nhãn gắn kèm (vào hành lý).
꼬리표
[ kkoripyo ]
tem nhãn, tem phiếu, mác
Các từ gợi ý
꼬리표가 붙다
【kkoripyoga butda】
bị gán mác, bị liệt vào
꼬리표를 달다
【kkoripyoreul dalda】
gán mác
Chi tiết từ
꼬리표 / kkoripyo /
Vé, phiếu, nhãn gắn kèm (vào hành lý).
Ví dụ:
꼬리표를 달다
dán vé hành lý.
Từ điển mở
Ân Ánh
Thành viên
Dấu hiệu nhận diện
15:31 21-07-2026
Phi Ngô
Thành viên
Thường dùng trong bán hàng hoặc quản lý
15:31 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Nhãn, thẻ ghi chú
15:31 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý