한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
꼭
[ kkok ]
nhất định
Các từ gợi ý
꼭지
【kkokjji】
bó, nắm, cuộn
꼭대기
【kkokttaegi】
đỉnh, chóp
꼭두새벽
【kkokttusaebyeok】
sớm tinh mơ
꼭두각시
【kkokttugakssi】
Kkokdukeksi; con rối
숨바꼭질
【sumbakkokjjil】
trò chơi trốn tìm
기악곡
【giakkkok】
bài nhạc khí
악곡
【akkkok】
bản nhạc
협곡
【hyeopkkok】
khe núi hẹp
답곡
【dapkkok】
hạt thóc từ cánh đồng lúa, gạo.
백곡
【baekkkok】
ngũ cốc trắng.
성악곡
【seongakkkok】
bài hát
자작곡
【jajakkkok】
bản nhạc tự sáng tác, ca khúc tự sáng tác
작곡
【jakkkok】
sự sáng tác nhạc, sự soạn nhạc, sự viết nhạc
잡곡
【japkkok】
các loại ngũ cốc (ngoài gạo)
꼭짓점
【kkokjjijjeom || kkokjjitjjeom】
điểm tương giao, đỉnh, chóp
Xem thêm
Chi tiết từ
꼭 / kkok /
trạng từ







Nhất định
어떤 일이 있어도 반드시.
Dù có việc gì cũng nhất định.
Chính xác, đúng
조금도 다르지 않고 정확하게.
Chính xác và không khác chút nào.
Thật
아주 잘.
Rất.
Thật
매우 만족스럽게.
Rất thỏa mãn.
Tưởng như, hệt như
매우 비슷하게.
Rất giống.
Thật mạnh, thật chặt, thật chắc
어떤 것을 빈틈이 없이 힘주어 세게 누르거나 잡는 모양.
Hình ảnh dồn sức thật mạnh để nắm chặt cái gì đó mà không để thừa khoảng trống nào.
Cố, cố gắng, thật khó khăn
애써서 힘들여 참거나 견디는 모양.
Hình ảnh cố gắng vất vả để chịu đựng hay kiên trì.
Biệt (tăm), bặt (tăm)
보이지 않게 숨거나 한 곳에서 나오지 않는 모양.
Một cách kiên trì trốn không để bị nhìn thấy hay ở suốt một chỗ không đi ra.
(단단하게) chặt chẽ, chắc chắn, sít sao.
Ví dụ:
문을 꼭 닫다
đóng chặt cửa
꼭 쥐다
túm chặt, ôm chặt, cầm chặt.
(빠듯이) chật, bó sát, chặt chẽ, khít, sát vào nhau.
Ví dụ:
꼭끼다
đậy kín, đóng kín.
꼭 끼는 모자
cái mũ chật
(빈틈없이) vừa khít.
Ví dụ:
꼭 맞는 뚜껑
cái nắp vừa khít
(옷 등이) 꼭 맞다
(áo quần) vừa khít.
(정확하게) vừa đúng, chính xác.
Ví dụ:
꼭 세 시간
chính xác 3 giờ
꼭 같다
dường như chính xác.
(틀림없이) chắc chắn, không sai, đúng.
Ví dụ:
꼭 출석하다
chắc chắn có đến
꼭 하다
chắc chắc làm.
(흡사)
Từ đồng nghĩa:
끝끝내
Từ liên quan:
반드시 필히 꼭꼭 필요한 한번
Từ điển mở
Điều Vĩnh
Thành viên
chắc chắn
18:39 21-07-2026
Ân Hoàng
Thành viên
thường dùng để nhấn mạnh
18:39 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
nhất định
18:39 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý