한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
꽝
[ kkwang ]
trượt oạch
Các từ gợi ý
극광
【geukkkwang】
cực quang, ánh hồng lúc bình minh, ánh ban mai.
색광
【saekkkwang】
sự cuồng dâm.
석광
【seokkkwang】
mỏ thiếc
촉광
【chokkkwang】
[전기] đơn vị đo cường độ ánh sáng, canđêla.
땅광
【ttangkkwang】
Đường hầm đất, phòng dưới đất.
집광
【jipkkwang】
Gom ánh sáng lại.
북광
【bukkkwang】
ánh sáng từ phương Bắc.
흡광
【heupkkwang】
Hấp thụ ánh sáng.
역광
【yeokkkwang】
ngược sáng
수집광
【sujipkkwang】
nghiền sưu tập
각광
【gakkkwang】
sự nổi bật
역광선
【yeokkkwangseon】
tia ngược sáng (ánh sáng chiếu ngược từ đằng sau, trong chụp ảnh).
밉광스럽다
【mipkkwangseureoptta】
Đáng ghét.
Chi tiết từ
꽝 / kkwang /
danh từ

Trượt oạch
제비뽑기 등에서 아무 이득이 없는 것.
Việc không có bất cứ lợi ích nào ví dụ như trong rút thăm trúng thưởng.
Số không, sự chẳng ra gì
(속된 말로) 내용이나 상태가 기대한 것에 못 미치거나 형편없음.
(cách nói thông tục) Việc không đạt đến hoặc không đủ với cái mà nội dung hay trạng thái mong đợi.
trạng từ

Uỳnh, đùng, ầm, rầm
무겁고 단단한 물체가 바닥에 떨어지거나 벽 또는 다른 물체와 부딪쳐 울리는 소리.
Âm thanh phát ra do đồ vật nặng và rắn chắc rơi xuống nền hoặc bị va đập vào tường hay đồ vật khác.
Đoàng, đùng, rầm
총이나 대포를 쏘거나 폭탄 등이 터져서 울리는 소리.
Âm thanh phát ra khi bắn súng hay đại bác hoặc làm nổ bom.
Tiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn.
Ví dụ:
문을 꽝 닫다
đóng cửa rầm một cái.
Từ liên quan:
쾅 꽥 땡
Từ điển mở
Danh Hồng
Thành viên
Không thành công
16:59 21-07-2026
Linh Lê
Thành viên
Thường dùng trong trò chơi hoặc xổ số
16:59 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Thất bại
16:59 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý