한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
꿀
[ kkul ]
mật ong
Các từ gợi ý
꿀떡
【kkultteok】
Kkulttok; bánh Tteok mật
꿀벌
【kkulbeol】
ong mật
꿀물
【kkulmul】
nước mật ong
꿇다
【kkulta】
quỳ gối
꿀돼지
【kkulttwaeji】
con lợn ụt ịt, con ủn ỉn
토종꿀
【tojongkkul】
mật ong bản địa, mật ong bản xứ
꿀단지
【kkulttanji】
hũ mật ong
꿀맛
【kkulmat】
vị mật ong
벌꿀
【beolkkul】
mật ong
꿀밤
【kkulbam】
(sự) dứ dứ vào đầu, cú đấm nhẹ
꿀렁
【kkulreong】
Lọc bọc, ọc ọc <tiếng kêu của chất lỏng khi bị lắc>.
개꿀
【gaekkul】
Mật ong còn trong tổ.
꿀통
【kkultong】
thùng mật, lọ mật, túi mật
산굴
【sankkul】
Hang núi.
석굴
【seokkkul】
hang đá
Xem thêm
Chi tiết từ
꿀 / kkul /
danh từ
Mật ong
꿀벌이 꽃에서 모아 벌집 속에 모아 두는, 달고 끈끈한 액체.
Chất lỏng sền sệt và ngọt do con ong mật hút từ hoa gom về tổ ong.
Mật ong
(꽃의) mật hoa.
Từ liên quan:
꺽 대추 꾼 꿈 팥
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
mật ong
16:38 21-07-2026
Diệp Cao
Thành viên
chất ngọt
16:38 21-07-2026
Ân Phương
Thành viên
thường dùng trong ẩm thực
16:38 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý