한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
끼다
[ kkida ]
bị mắc, bị kẹt
Các từ gợi ý
매끼
【maekki】
mỗi bữa
닦이다
【dakkida】
được lau
빗기다
【bitkkida】
cho chải, bắt chải
벗기다
【beotkkida】
cho cởi, bắt cởi, cởi ra
볶이다
【bokkida】
được xào
꺾이다
【kkeokkida】
bị cong, bị gãy, bị gập
맡기다
【matkkida】
giao, giao phó
각기
【gakkki】
riêng biệt
끼
【kki】
Kki; bữa ăn
곱살끼다
【gopssalkkida】
quấy, quấy rầy.
곱끼다
【gopkkida】
Có mủ, có gỉ mắt.
궁끼다
【gungkkida】
bần cùng, nghèo khổ, kiệt quệ.
에끼다
【ekkida】
cùng xóa bỏ, cùng hủy (đồ vật hay công việc trao đổi cho nhau).
한끼
【hankki】
một bữa ăn.
자리끼
【jarikki】
nước để đầu giường (để uống khi ngủ).
Xem thêm
Chi tiết từ
끼다 / kkida /
động từ
















Bị mắc, bị kẹt
벌어진 사이에 넣어지고 죄여 빠지지 않게 되다.
Bị lọt vào khe hở nên mắc kẹt không rơi ra được.
Bị gắn, bị gài, bị đeo
무엇에 걸려 빠지지 않도록 꿰이거나 꽂히다.
Treo vào cái gì đó rồi xỏ hay cắm vào để không rơi ra.
Bị mắc, bị dính, bị gài
좁은 틈 사이에 박히거나 꽂히다.
Bị đóng hoặc cắm vào giữa khe hẹp.
Bị xen lẫn, bị mắc giữa
여럿 사이에 섞이다.
Bị trộn lẫn giữa nhiều thứ.
Xen vào
어떤 일에 관여하거나 참여하다.
Tham dự hoặc can dự vào việc nào đó.
Cài, gài, nút
벌어진 사이에 무엇을 넣고 죄어서 빠지지 않게 하다.
Cho cái gì đó vào khe hở, làm cho nó nhỏ lại để không bị rơi ra.
Đeo
무엇에 걸려 빠지지 않도록 꿰거나 꽂다.
Treo vào cái gì đó rồi xỏ hay cắm vào để không rơi ra.
Khoác tay, khoác vai
손가락이나 팔을 서로 걸다.
Cài ngón tay hay cánh tay vào nhau.
Để kè kè bên cạnh
곁에 두거나 가까이 하다.
Đặt cạnh hay làm cho gần.
Chen giữa, nắm sát bên, nằm kế bên
어떤 장소를 옆에 두다.
Đặt ở bên cạnh địa điểm nào đó.
Xen lẫn, giữa
어떤 기간이 특정 시기나 날을 포함하다.
Thời gian nào đó bao gồm thời kỳ hay ngày đặc biệt.
(mặc, đi, đội...) đúp
여러 개를 덧붙이거나 겹치다.
Kèm thêm hoặc trùng lặp một số cái.
Ỷ thế, nhờ cậy
남의 힘을 빌리거나 이용하다.
Mượn hoặc sử dụng sức mạnh của người khác.
Vần tụ, giăng
구름이나 안개, 연기 등이 퍼져서 엉기다.
Mây hay sương mù, khói tỏa ra rồi tụ lại.
Đóng, vón, đọng
때나 먼지 등이 엉겨 붙다.
Ghét hay bụi bám vào.
Đóng, mọc, phủ
이끼나 녹 등이 물체를 덮다.
Rêu hay gỉ phủ lên vật thể.
Đọng
얼굴이나 목소리에 어떤 눈치나 분위기 등이 은근히 드러나다.
Không khí hay dấu hiệu nào đó âm thầm thể hiện trong giọng nói hay trên khuôn mặt.
(착용) đeo, khoác, mang, đội.
Ví dụ:
장갑을 끼다
đeo găng tay
안경을 끼다
đeo kính.
(팔짱을) gập, gắp, vén, xắn, khoanh.
Ví dụ:
팔짱을 끼고
khoanh tay.
(옆구리에) mang, cầm.
Ví dụ:
책을 몇 권 끼고
cầm mấy quyển sách ở tay.
(참가) tham gia, tham dự.
Ví dụ:
일행에 끼다
tham dự chương trình.
(따라서)
Ví dụ:
…을 끼고
dọc theo phía …
강을 끼고
dọc theo sông.
(배경) có hậu thuẫn ở sau.
Ví dụ:
권력을 끼다
có sự hậu thuẫn quyền lực.
(안개 따위가) phủ, che
Ví dụ:
구름이 [안개가] 끼다
mây che [sương].
(때 따위가) bị bẩn, làm bẩn, vấy bẩn, làm dơ
Ví dụ:
때가 낀
sự dơ bẩn.
Từ liên quan:
깍지 뜯다 팔짱 멀거니 한잠 생긋 훌떡 둘둘
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
kẹp, gài
17:52 21-07-2026
Gái Yến
Thành viên
đeo lên cơ thể
17:52 21-07-2026
Đông Cao
Thành viên
dùng cho đồ vật hoặc cảm xúc
17:52 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý