한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
나머지
[ nameoji ]
phần còn lại, còn lại
Các từ gợi ý
-은 나머지
【-eun nameoji】
rốt cuộc, nên
-ㄴ 나머지
【-ㄴ nameoji】
rốt cuộc, nên, với
Chi tiết từ
나머지 / nameoji /
danh từ



Phần còn lại, còn lại
어떤 양을 채우고 남은 부분.
Phần còn lại sau khi đong đầy lượng nào đó.
Phần còn lại, còn lại
어떤 일을 하다가 마치지 못한 부분.
Phần chưa thể hoàn thành khi đang làm việc nào đó.
Thế là, kết quả là, kết cục là
어떤 일의 결과.
Kết quả của việc nào đó.
Số dư
나눗셈에서 나누어 똑 떨어지지 않고 남는 수.
Số còn lại không chia hết trong phép chia.
(남은 것) cái còn lại, phần còn lại
Vật còn sót lại
Tiền trả lại (잔금).
Ví dụ:
나머지의
thuộc phần còn lại
나머지 없이
không còn lại gì.
(…한 끝에) hậu quả, sau một hồi.
Ví dụ:
기쁜 나머지
vì vui mừng tột độ.
Từ đồng nghĩa:
여분
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Phần còn lại
16:03 21-07-2026
San Bảo
Thành viên
Những thứ không được nhắc đến
16:03 21-07-2026
Đồng Gia
Thành viên
Thường dùng trong tính toán.
16:03 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý