한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
나오다
[ naoda ]
ra
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
우러나오다
【ureonaoda】
tự đáy lòng, trào ra, dâng lên
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
기어나오다
【gieonaoda || giyeonaoda】
bò ra, leo ra
풀려나오다
【pulryeonaoda】
được giải thoát khỏi, được giải phóng khỏi
몰려나오다
【molryeonaoda】
đổ xô ra, ùa ra, bủa ra, túa ra
빠져나오다
【ppajeonaoda】
thoát ra
삐져나오다
【ppijeonaoda】
lòi ra, thòi ra
뛰쳐나오다
【ttwicheonaoda】
lao ra, phóng ra, vụt ra
말이 나오다
【mari naoda】
nói thành tiếng
배 나온
【bae naon】
bụng phệ
답이 안 나오다
【dabi an naoda】
không có lời đáp
Xem thêm
Chi tiết từ
나오다 / naoda /
động từ


























Ra
안에서 밖으로 오다.
Từ trong ra bên ngoài.
Chảy ra, lộ ra
속에서 바깥으로 솟아나다.
Tuôn từ trong ra ngoài.
Đi ra, đi đến
어떤 곳에 일정한 목적으로 오다.
Tới một nơi nào đó với mục đích nhất định.
Xuất hiện
책, 신문, 방송 등에 글이나 그림 등이 실리거나 어떤 내용이 나타나다.
Tranh vẽ hay bài viết được đăng hoặc nội dung nào đó xuất hiện trên sách, báo, phát thanh truyền hình.
Tham gia
어떤 분야에 나아가서 일하다.
Bước vào lĩnh vực nào đó để làm việc.
Ra mắt
새 상품이 시장에 나타나다.
Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường.
Đến
소속된 단체나 직장 등에 일하러 오다.
Tới làm việc ở cơ quan hay tổ chức trực thuộc.
Xuất hiện
어떤 곳에 모습이 나타나다.
Hình ảnh lộ diện ở nơi nào đó.
Chảy ra, tuôn ra
액체나 기체 등이 안에서 밖으로 흐르다.
Chất lỏng hoặc chất khí chảy từ trong ra ngoài.
Xuất hiện
어떤 것이 발견되거나 나타나다.
Cái gì đó được phát hiện hoặc xuất hiện.
Công bố, ra
상품이 생산되거나 인물이 나타나다.
Sản phẩm được sản xuất hoặc nhân vật xuất hiện.
Xuất thân, bắt nguồn
어떤 근원에서 생겨나다.
Được sinh ra từ nguồn gốc nào đó.
Ra khỏi
어떤 곳을 벗어나 떠나다.
Thoát khỏi nơi nào đó và rời đi.
Thôi, ngừng, nghỉ
소속된 단체나 직장 등에서 일을 그만두고 물러나다.
Nghỉ việc và rút lui khỏi cơ quan hay tổ chức trực thuộc.
Thể hiện
어떤 태도를 겉으로 드러내다.
Bộc lộ ra bên ngoài thái độ nào đó.
Tìm ra, cho ra
어떤 처리가 이루어져 결과가 생겨나다.
Xử lý việc gì đó nên xuất hiện kết quả
Có, ra
받을 돈 등이 주어지거나 세금 등이 물려지다.
Tiền phải nhận được bàn giao hoặc tiền thuế được đóng.
Công bố, ra
어떤 일을 알리거나 요구하는 서류 등이 전해지다.
Cho biết việc nào đó hoặc tài liệu yêu cầu được chuyển.
Bày ra
음식 등이 갖추어져 먹을 수 있게 놓이다.
Món ăn được chuẩn bị và đặt ra để có thể ăn.
Hiện ra
목적한 곳이 눈에 보이게 되다.
Nơi nhằm tới hiện ra trước mắt.
Được, đủ
무엇을 살 수 있을 정도의 돈이 되다.
Có số tiền ở mức có thể mua được cái gì đó.
Có, xuất hiện
방송을 듣거나 볼 수 있게 되다.
Có thể nghe hoặc được xem trên đài phát thanh truyền hình.
Nhô ra, phồng ra
어떤 부분이 앞으로 내밀어지다.
Bộ phận nào đó nhô ra trước.
Thể hiện, bộc lộ
감정 표현이나 생리 작용이 나타나다.
Biểu hiện tình cảm hay tác dụng sinh lí xuất hiện.
Tốt nghiệp
교육 기관의 일정한 교육 과정을 끝내고 졸업하다.
Hoàn tất và tốt nghiệp khóa đào tạo nhất định của cơ quan giáo dục.
Đi, tham dự
어떤 목적으로 오다.
Tới với mục đích nào đó.
Nói ra
어떤 일에 대한 말이나 평가 등이 나타나다.
Lời nói hay đánh giá về việc nào đó xuất hiện.
(나타나다) đi ra, bước ra, hiện ra
Xuất hiện
Trình diện.
Ví dụ:
무대에 나오다
bước ra sân khấu; bước lên vũ đài
나쁜 버릇이 나오다
lòi ra thói xấu.
(나가다, 떠나다) đi ra
Đi khỏi
Dời.
Ví dụ:
집을 나오다
dời khỏi nhà.
(음식이) ra
Đem ra.
(태도) thể hiện, lộ rõ.
Ví dụ:
그가 어떻게 나올지 볼 만하다
cũng đáng để xem trông anh ta thế nào.
(생기다) xảy ra.
(실리다) được đăng
Lên báo.
(출판되다) được xuất bản, được phát hành, được in ấn.
(흐르다) bị chảy ra, bị rò rỉ.
(졸업) tốt nghiệp, hoàn thành, ra trường.
(싹이) mọc, nảy, nhú, ra, đâm.
(돌출) xuất sắc, nổi bật.
(문제가) có, ra.
(노출) lòi ra; tòi ra.
Ví dụ:
이불에서 발이 나오다
chân lòi ra khỏi chăn.
(산출) sản xuất, sinh ra, mang lại.
(통해서) đến, đi đến, đạt đến.
Ví dụ:
이 길로 가면 어디가 나옵니까?
đi theo còn đường này thì sẽ đến đâu?
(참가) tham dự, có mặt; tham gia.
Ví dụ:
정계에 나오다
tham gia vào giới chính trị.
7 (석방) thả, phóng thích.
Từ liên quan:
들어오다
Từ điển mở
Hiếu Bá
Thành viên
ra ( hướng về phí người nói )
17:07 27-09-2021
Thương Hùng
Thành viên
dùng trong giao tiếp hàng ngày
15:14 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
ra ngoài
15:13 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý