한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
나이
[ nai ]
tuổi
Các từ gợi ý
나이테
【naite】
vòng năm tuổi của cây
갓난아이
【gannanai】
trẻ sơ sinh
막나이
【maknai】
Viết nhầm của
나이배기
【naibaegi】
người già hơn tuổi.
나이대접
【naidaejeop】
sự kính trọng người lớn tuổi
나이층
【naicheung】
nhóm tuổi
한창나이
【hanchangnai】
tuổi xuân xanh
큰아이
【keunai】
đứa lớn, thằng lớn, con bé lớn
어린아이
【eorinai】
trẻ nhỏ, trẻ con
나이는 못 속인다
【naineun mot soginda】
(Tuổi thì không thể lừa)
나이(가) 아깝다
【nai(ga) akkapda】
(tiếc cho cái tuổi ấy)
나잇살
【naissal || naitssal】
già đầu, lớn tuổi
죽은 자식 나이 세기
【jugeun jasik nai segi】
(tính tuổi con đã chết)
Chi tiết từ
나이 / nai /
danh từ
Tuổi
사람이나 동물 또는 식물 등이 세상에 나서 살아온 햇수.
Số năm mà người hay động vật hoặc thực vật sinh ra và sống trên thế gian.
Tuổi, tuổi tác.
Ví dụ:
나이 지긋한
già đi; có tuổi
나이 탓으로
tại tuổi tác
나이를 먹다
thêm tuổi.
나이순으로
theo thứ tự tuổi tác
나이에 비해
so với độ tuổi
Từ đồng nghĩa:
연령
Từ liên quan:
연령 한살 성별 열셋 육십 불혹 터울 서른 여든 환갑 출신교 쉰이 마흔 어린 팔십 일흔
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
Tuổi tác
17:53 21-07-2026
Ngọc Thư
Thành viên
Thời gian sống
17:53 21-07-2026
Đạt Kiến
Thành viên
Thường dùng trong giới thiệu bản thân
17:53 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
1권모jytiul
Neil Hines đã góp ý