한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
낙엽
[ nagyeop ]
sự rụng lá
Các từ gợi ý
추풍낙엽
【chupungnagyeop】
lá rụng mùa thu
낙엽수
【nagyeopssu】
cây thay lá
Chi tiết từ
낙엽 / nagyeop /
danh từ

Sự rụng lá
주로 가을에 나무에서 잎이 떨어지는 것.
Việc lá rơi xuống từ trên cây, chủ yếu vào mùa thu.
Lá rụng
주로 가을에 나무에서 떨어진 잎.
Lá rơi xuống từ trên cây, thường vào mùa thu.
Từ liên quan:
꽃씨 잡목 밭둑 눈밭 고목 꽃신 등걸 강아지풀 풀밭 풀숲 봄꽃 들꽃 풀잎 들풀 장마 할미꽃 나무 새순 싸리 솔밭
Từ điển mở
Nghi Cát
Thành viên
lá cây mùa thu
15:54 21-07-2026
Thương Hùng
Thành viên
thường dùng trong thơ ca
15:54 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
lá rụng
15:54 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý