한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
난경
[ nangyeong ]
Hoàn cảnh khó khăn.
Chi tiết từ
난경 / nangyeong /
danh từ


Hoàn cảnh khó khăn.
Ví dụ:
난경에 처하다
rơi vào tình cảnh khó khăn.
난경에서 벗어나다
thoát khỏi tình cảnh khó khăn.
Từ liên quan:
자래 가탁 감복 하열 우매 황공 보익 태기 백약 궤휼 의덕 비혈 문열 노추 여영 극언 부첨 문표 주복 생자
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
bệnh khó chịu, tình trạng sức khỏe
16:36 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
thường dùng trong y khoa
16:36 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
liên quan đến triệu chứng bệnh
16:36 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý