한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
남다
[ namtta ]
còn lại, thừa lại
Các từ gợi ý
남
【nam】
người khác
남
【nam】
nam
남
【nam】
hướng Nam
남반구
【nambangu】
Nam bán cầu
남녘
【namnyeok】
hướng Nam
남빛
【namppit】
màu xanh lam
동정남
【dongjeongnam】
trai tân
-남
【-nam】
nam
남학생
【namhakssaeng】
nam sinh, học sinh nam
남-
【nam-】
nam
남쪽
【namjjok】
phía Nam.
이혼남
【ihonnam】
người đàn ông đã ly hôn
남아메리카
【namamerika】
Nam Mỹ.
남녘
【namnyeok】
về phía Nam, miền Nam.
남종
【namjong】
Đày tớ nam.
Xem thêm
Chi tiết từ
남다 / namtta /
động từ







Còn lại, thừa lại
다 쓰지 않아서 나머지가 있게 되다.
Còn thừa lại vì không dùng hết.
Có lãi, dôi ra, sinh lợi
이익이 생기다.
Lợi ích sinh ra.
Còn, dư, lẻ
나눗셈에서 나머지가 얼마 있게 되다.
Còn lại bao nhiêu trong phép chia.
Còn lại, còn lưu lại, còn ở lại
떠나지 않고 있던 그대로 있다.
Không rời đi và cứ ở chỗ cũ.
Còn lại, còn lưu giữ lại
잊히지 않다.
Không quên được.
Lưu lại
뒤에까지 전하다.
Truyền đến sau này.
Còn lại
어떤 상황의 결과로 생긴 상태가 있게 되다.
Trạng thái nảy sinh do kết quả của một tình huống nào đó.
Còn hơn cả, vượt quá, đủ biết
정도를 넘다.
Vượt quá mức độ.
(또 있다) còn, có
Còn thừa.
Ví dụ:
남아나다
thừa ra
남은 일
việc còn lại
9에서 3을 빼면 6이 남는다 9
trừ 3 còn 6.
최후까지 살아남다
sống sót cho đến cuối cùng
남는 인원
nhân lực thừa
남은 돈
tiền dư
이름이 남다
để lại tên
집에 남다
còn ở nhà
(이익이) có lãi.
Ví dụ:
남는 장사
làm ăn có lãi, buôn bán có lãi.
Từ trái nghĩa:
밑지다
Từ liên quan:
또렷하다 찬란히 첩첩 간직 선연히 택하다 도도히 아련하다 짠하다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
còn lại
18:49 21-07-2026
Thịnh Đình
Thành viên
thừa
18:49 21-07-2026
Hằng Diệp
Thành viên
sử dụng khi nói về số lượng
18:49 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý