한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
남편 복 없는 여자는[년은] 자식 복도 없다
[ nampyeon bok eopneun yeojaneun[nyeoneun] jasik bokdo eopda ]
(Người phụ nữ không có phúc đường chồng thì cũng chẳng có phúc đường con)
Các từ gợi ý
되는대로
【doeneundaero || dweneundaero】
(để) mặc theo
세종대왕
【sejongdaewang】
Vua Sejong của Hàn Quốc <người đã tạo ra bảng chữ cái Hàn Quốc>.
주판
【jupan】
bàn tính.
비유
【biyu】
sự so sánh, sự ví von (직유)
격차
【gyeokcha】
sự khác biệt, sự chênh lệch, khoảng cách.
서론
【seoron】
lời mở đầu, lời giới thiệu, phần mở đầu.
정결
【jeonggyeol】
trong sạch, gọn gàng sạch sẽ, tinh tươm.
기재
【gijae】
(기구와 재료) dụng cụ, binh khí
지골
【jigol】
[해부학] xương ngón tay, xương ngón chân.
산일
【sanil】
thưa thớt dần rồi biến mất.
절단
【jeolttan】
(신체의 일부) cắt, bị cắt, bị cụt (một phần của thân).
근저
【geunjeo】
nền móng, căn cứ, cơ sở, nền tảng, nguồn gốc, bản chất.
원액
【wonaek】
tiền gốc.
분
【bun】
(분격) sự phấn kích, sự hưng phấn
중형
【junghyeong】
kích cỡ, hình dáng thuộc loại trung (中形)
Xem thêm
Chi tiết từ
남편 복 없는 여자는[년은] 자식 복도 없다 / nampyeon bok eopneun yeojaneun[nyeoneun] jasik bokdo eopda /
(Người phụ nữ không có phúc đường chồng thì cũng chẳng có phúc đường con)
결혼을 잘못해서 평생 고생만 하는 것을 한탄하는 말.
Cách nói để than thở việc vì sai lầm trong hôn nhân nên suốt đời chỉ chịu khổ.
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
người phụ nữ không may mắn với chồng
14:19 21-07-2026
Toàn Huỳnh
Thành viên
điềm xấu cho con cái
14:19 21-07-2026
Anh Vân
Thành viên
thường dùng để nói về số phận
14:19 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý