한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
낫다
[ nattta ]
hơn, khá hơn, tốt hơn
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
낫
【nat】
cái liềm, lưỡi hái
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
낫잡다
【natjjaptta】
Thêm, thêm vào, dư ra, hơn.
낫질
【natjjil】
Gặt, cắt bằng liềm.
낫살
【natsal】
Tuổi <dùng với người ít tuổi hơn mình>.
왜낫
【waenat】
cái liềm lưỡi nhỏ và mỏng.
나았어요
【naadeoyo】
(질병) Tôi đỡ rồi ạ.
이웃이 사촌보다 낫다
【iudi sachonboda natda】
(hàng xóm còn hơn anh em họ), bán anh em xa mua láng giềng gần
종잇장도 맞들면 낫다
【jongitjangdo matdeulmyeon natda】
(cùng nâng một trang giấy cũng tốt)
백지장도 맞들면 낫다
【baekjijangdo matdeulmyeon natda】
(Dù chỉ là tờ giấy nhưng nếu cùng nâng lên cũng tốt)
백지 한 장도 맞들면 낫다
【baekji han jangdo matdeulmyeon natda】
(Dù chỉ là một trang giấy nhưng nếu cùng nâng lên cũng tốt)
Xem thêm
Chi tiết từ
낫다 / nattta /
tính từ
Hơn, khá hơn, tốt hơn
어떤 것이 다른 것보다 더 좋다.
Thứ gì đó tốt hơn thứ khác.
động từ
Khỏi
병이나 상처 등이 없어져 본래대로 되다.
Bệnh tật hay vết thương không còn và trở lại trạng thái vốn có.
(병이) đỡ, khá, bình phục
Khỏe
Lành (상처가).
Ví dụ:
감기가 낫다
hết cảm cúm.
병이 낫다
khỏi ốm
(좋다, 잘하다) tốt, thích, hay
Trội
Ví dụ:
아버지보다 낫다
khá hơn cha.
나아지다
trở nên tốt hơn; trở nên giỏi hơn; trở nên khá hơn
Từ liên quan:
좋다 편이 맞다 옳다 현명하다 나음 훨씬 게 차라리
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
khỏi bệnh
18:05 21-07-2026
Tài Khải
Thành viên
tốt hơn
18:05 21-07-2026
Kiên Hạ
Thành viên
dùng trong y tế
18:05 21-07-2026
Xem thêm
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý