한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
낮다
[ nattta ]
thấp
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
밤낮
【bamnat】
ban đêm và ban ngày
낮
【nat】
ban ngày
낮잠
【natjjam】
giấc ngủ ngày
한낮
【hannat】
giữa ngày, giữa trưa
대낮
【daenat】
giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật
낮도깨비
【natttokkaebi】
quỷ ban ngày
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
낮차
【natcha】
xe ngày.
낮거리
【natkkeori】
Sự giao hợp giữa ban ngày.
낮곁
【natkkyeot】
Nửa buổi, nửa chiều.
낮은
【nadeun】
thấp
Xem thêm
Chi tiết từ
낮다 / nattta /
tính từ




Thấp
아래에서 위까지의 길이가 짧다.
Chiều dài từ dưới lên trên là ngắn.
Thấp
온도, 습도, 압력 등이 정해진 기준보다 아래에 있다.
Nhiệt độ, độ ẩm, áp lực… dưới mức tiêu chuẩn đã định.
Thấp
품질이나 수준 또는 능력이나 가치가 보통보다 아래에 있다.
Chất lượng, trình độ, năng lực, giá trị... dưới mức thông thường.
Thấp
지위나 신분 등이 다른 대상보다 아래에 있다.
Địa vị hay thân phận thấp hơn đối tượng khác.
Trầm, thấp
소리가 음의 차례에서 아래쪽이거나 진동수가 작다.
Âm thanh ở mức thấp trong các bậc âm hay tần số rung nhỏ.
Thấp (높이가)
Tầm thường
Tồi tàn, xoàng xĩnh, kém cỏi (비천).
Ví dụ:
낮은 소리로
bằng giọng nói nhỏ
낮아지다
trở nên nhỏ đi (목소리 따위).
낮게
tầm thường; thấp bé, nhỏ, kém, nghèo nàn
낮은 지위
vị trí thấp kém
Từ trái nghĩa:
높다
Từ liên quan:
높다 적다 크다 작다 낮은 높은 짧다 길다 얇다 월등하다 희박하다 얕다 덜하다 저조하다 넓다 좁다 싸다 약하다 하찮다
Từ điển mở
Minh vương
Thành viên VIP
thấp, không cao
17:39 21-07-2026
Nữ Ngô
Thành viên
mức độ kém, không đủ
17:39 21-07-2026
Việt Vĩnh
Thành viên
dùng để miêu tả chiều cao
17:39 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý