한VI
Từ vựng
Ví dụ
Ngữ pháp
Hàn - Hàn
Hàn – Anh
Từ điển mở
Kết quả
낮추다
[ natchuda ]
hạ thấp
Các từ gợi ý
다
【da】
hết, tất cả
기대다
【gidaeda】
dựa vào
감기다
【gamgida】
được cuộn, được quấn
때다
【ttaeda】
đốt, nhóm
개다
【gaeda】
gấp, xếp
낮추보다
【natchuboda】
đánh giá thấp, coi thường.
말을 낮추다
【mareul natchuda】
dùng cách nói chuyện thân mật
어깨를 낮추다
【eokkaereul natchuda】
(hạ thấp vai) hạ mình
문턱을 낮추다
【munteogeul natchuda】
(hạ thấp bậu cửa) xóa đi khoảng cách, xích đến gần
콧대(를) 낮추다
【kotdae(reul) natchuda】
hạ thấp sống mũi
다독대다
【dadokttaeda】
vỗ, đập
솔다
【solda】
(귀가 아프다) bị ngứa tai
시시덕이다
【sisideogida】
cười cợt, tán dóc và đùa cợt
차이다
【chaida】
bị đá, bị đá văng
헐렁이다
【heolreongida】
lỏng lẻo, thùng thình
Xem thêm
Chi tiết từ
낮추다 / natchuda /
động từ





Hạ thấp
아래에서 위까지의 길이를 짧게 하다.
Rút ngắn độ dài từ dưới lên trên.
Hạ xuống
수치를 기준에 미치지 못하게 하다.
Làm cho chỉ số không đạt chuẩn.
Giảm xuống
수준이나 질을 기준에 미치지 못하게 하다.
Làm cho tiêu chuẩn hay chất lượng không đạt chuẩn.
Hạ thấp
신분이나 지위 등을 다른 대상보다 아래에 있게 하다.
Làm cho địa vị hay thân phận thấp hơn đối tượng khác.
Vặn nhỏ, hạ thấp
소리를 음의 차례에서 아래쪽으로 내리거나 진동수가 작게 하다.
Hạ thấp âm thanh xuống mức dưới của thang âm hay làm cho tần số rung nhỏ đi.
Hạ thấp
낮게 대우하는 말을 쓰다.
Dùng cách nói hạ thấp.
Hạ thấp, giảm, làm thấp xuống (목소리 따위를).
Ví dụ:
정도를 낮추다
giảm mức độ.
값을 낮추다
hạ giá
Từ trái nghĩa:
높이다
Từ liên quan:
늘리다
Từ điển mở
Trang An
Thành viên
Dùng khi nói về giá cả hoặc âm thanh
15:49 21-07-2026
Minh vương
Thành viên VIP
Hạ thấp
15:49 21-07-2026
Thái Hải
Thành viên
Giảm bớt
15:49 21-07-2026
Đăng nhập để góp ý từ điển mở nhé!
Lưu và ôn
Lưu vào sổ tay
Jaemy nhắc bạn ôn sau 1 ngày · 3 ngày · 1 tuần. Đồng bộ sang app.
Luyện viết chữ này
APPTô theo nét đánh số, chấm từng nét — trong app Jaemy.
Góp ý từ vựng
Ngày
Tuần
Tháng
Chưa có góp ý